Trang chủ / Tiếng Anh / Thì hiện tại đơn- công thức, cách sử dụng

Thì hiện tại đơn- công thức, cách sử dụng

Rate this post

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (THE SIMPLE PRESENT) là thì đơn giản nhất trong các thì tiếng Anh. Đây là thì bạn sẽ phải học đầu tiên khi tiếp xúc với tiếng Anh. Hôm nay, Vui Học Ngoại Ngữ gửi đến bạn những kiến thức liên quan đến thì này nhé.

thì hiện tại đơn

Thì Hiện Tại Đơn được sử dụng trong các trường hợp nào?

Dùng để diễn tả một thói quen hoặc hành động được lặp lại nhiều lần ở hiện tại

Ví dụ: I get up at 6 o’clock.

I go to school everyday.

Dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên trong đời sống

Ví dụ: Water boils at 100 degrees and freezes at 0 degrees.

Dùng để diễn tả sự việc đã được lên lịch trình cụ thể trong tương lai

Ví dụ: The train leaves at 5 pm this afternoon.

The concert starts at 9am.

Công thức của thì Hiện Tại Đơn

Đối với động từ thường

(+): I/ You/ We/ They  +   V                   +     O
She/ He/ It           +     V(s/es)        +     O

(-): I/ You/ We/ They       +     Do not (Don’t)         +       V     +     O
She/ He/ It                +   Does not (Doesn’t)    +      V      +    O

(?) Do      +    I/ You/ We/ They      +     V     +     O    ?

Yes, I/ You/ We/ They  +   do
No, I/ You/ We/ They   +    don’t

Dose   +    She/ He/ It               +     V     +     O    ?

Yes, She/ He/ It    +   does
No, She/ He/ It     +    doesn’t

Đối với động từ “tobe”

(+) I         +        am        +          O
You/ We/ They       +      are      +      O
She/ He/ It              +       is       +      O

(-) I         +        am not        +          O
You/ We/ They       +      are not (aren’t)      +      O
She/ He/ It              +       is (isn’)      +      O

(?) Are      +      You/ We/ They        +       O    ?

Yes, You/ We/ They     +     are
No, You/ We/ They     +     aren’t

Is         +      She/ He/ It               +       O    ?

Yes, She/ He/ It     +    is
No, She/ He/ It     +    isn’t

Dùng thì hiện tại đơn khi có những từ ngữ nào?

  • Always (luôn luôn)
  • Usually = regularly (thường xuyên)
  • Often = frequently (thường xuyên)
  • Seldom = rarely = hardly (hiếm khi)
  • Never (không bao giờ)
  • Generally (nhìn chung)
  • Every day, every week, every month, every year,……. (Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)
  • Once/ twice/ three times/ four time….(một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần …)
  • A day/ week/ month/ year,……(một ngày/ tuần/ tháng/ năm….)

 

 

Thông tin Kiều Linh

Châm ngôn sống: " Cuộc đời ngắn lắm, hãy cứ ước mơ, không ai đánh thuế ước mơ của bạn cả "

Có thể bạn quan tâm

Phương pháp dạy tiếng Anh cho trẻ em

Phương pháp dạy tiếng Anh cho trẻ em hiệu quả

5 (100%) 3 vote[s] Ngày nay việc học tiếng Anh ngay càng trở nên quan …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.