Trang chủ / Tiếng Nhật / Từ vựng chuyên ngành kinh tế tiếng Nhật

Từ vựng chuyên ngành kinh tế tiếng Nhật

Rate this post

Tiếng Nhật ngày nay có rất nhiều người theo học không chỉ vì sự gia nhập của các công ty Nhật Bản trong nền kinh tế Việt Nam mang lại nhiều cơ hội việc làm mà đây còn là ngôn ngữ được nhiều người yêu thích. Dưới đây là bảng cân đối kế toán tiếng Nhật có thể bổ trợ cho các bạn học chuyên ngành kế toán tiếng Nhật.

Từ vựng cân đối kế toán mục “tài sản” tiếng Nhật

Tài Sản : ASSETS – 資産

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Tiếng Nhật

1.1

Tài Sản Lưu Động

Current asset

流動資産

Tiền mặtCash on hand手元現金/手持ち現金
Tiền gửi ngân hàngCash in bank預金現金
Hối phiếuPromisery notes, bill of exchange受取手形
Phải thu của khách hàng (phải thu)Receivables売掛金/未収金
Các khoản trả trướcPrepayments前払い・前渡金
Tạm ứngsuspense payment仮払い
Dự phòng nợ khó đòiallowance for bad debt貸倒引立て金
Nguyên vật liệuraw material材料
Công cụ, dụng cụTools (unused consumables)道具・未使用消耗品
Hàng tồn khoInventories製品・商品・棚卸資産

1.2

Tài Sản Cố Định

Long term asset

固定資産

Tài sản cố định hữu hìnhTangible fixed assets有形固定資産
Nhà xưởng, thiết bị, máy mócPlants, equipment建物・物件・機械・設備
Khấu hào, khấu hao lũy kếDepreciation, accumulated depr減価償却費・累計減価償却費
Tài sản cố định vô hìnhIntangible fixed assets無形固定資産
Trái phiếu, cổ phiếuBonds, stocks有価証券
Quyền sử dụng đấtLand used right土地使用権
Quyền sở hữu trí tuệLicenses, patents特許使用権


Từ vựng cân đối kế toán mục “nợ và vốn chủ sở hữu” tiếng Nhật

Nợ Và Vốn Chủ Sở Hữu  : Liabilities and equaities – 負債及び資本

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Tiếng Nhật

2.1

Nợ

Liabilities

負債

Nợ ngắn hạnShort term liabilities短期負債
Vay ngắn hạnShort term loans短期借入金
Phải trả nhà cung cấpPayables to suppliers買掛金
Thuế phải trảUnpaid taxes未払い租税
Các khoản phải trả khácOther payables未払い金
Nợ dài hạnLongterm labilities長期負債
Vay dài hạnLongterm loans長期借入金
Trái phiếuBonds社債
Khoản vay có thế chấpMortgages担保ローン
Thuê tài chính dài hạnfinancial lease長期ファイナンスリース

2.2

Vốn Chủ Sở Hữu

Owner’s equity

資本

Vốn gópOwner’s capital資本金
Phần rút vốnwithdrawal引き出し
Lợi nhuận để lại

 

Retained earnings剰余利益
Lợi nhuận chua xử lý

 

Unsolved income準備利益・未処理利益
Lợi nhuận chưa phân phối

 

Undistributed income未配当利益
Quỹ dự phòng thưởng nhân viên

 

Bonus Allowance賞与積立金
Quỹ phúc lợi

 

Welfare allowance厚生積立金

2.3

Báo cáo thu nhập

Income Statement

損益計算書

Doanh Thu GộpGross sales売上高
Hàng trả về, giảm giá hàng bánsales returns, sales discount売上返品・売上割引
Doanh thu thuầnNet sales純売上高
Chi Phí Hàng BánCost Of Goods Sold売上原価
Chi phí nguyên vật liệuRaw materials原材料費
Chi phí nhân công trực tiếpDirectlabour’s labour直接人件費
Thưởng nhân viênUnpaid bonus未払い賞与金
Chi phí nhiên liệuFuel expense燃料費
Chi phí gia công

 

Processing fee加工費
Công cụTools道具
Chi phí khấu haoDepreciations減価償却費
Chi phí thuê nhà máyFactory rental expenses工場レンタル
Chi phí điện, nước..

 

Water, gas, electricity光熱費
Lợi Nhuận GộpGross Margin Profit売上総利益
Chi phí bán hàngSales expenses販売費
Chi phí nhân côngSalaries人件費
Thưởng nhân viên

 

Unpaid bonus未払い賞与
Chi phí khấu hao

 

Depreciations減価償却費
Chi phí quảng cáo

 

Advertising expenses宣伝費
Chi phí khuyến mãiPromotion expenses販促費
Thưởng đại lýRebate for agentsリベート
Chi phí vận chuyển

 

Freight (carrying out expenses)運搬費
Chi Phí Quản Lý Chung

 

General &Administration expenses一般管理費
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

 

Sales operating profit営業利益
Lợi nhuận từ hoạt động tài chính

 

Finacial incomes金融利益
Chi phí của các hoat động tài chính

 

Finacial expenses金融費用
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh và tài chính

 

Operating profits経常利益
Tổn thất khác

 

Other loss雑損失
Thu nhập khácOther incomes雑収入
Lợi Nhuận Trước ThuếIncome before taxes税引き前利益

Trên đây là một số từ vựng chuyên ngành kinh tế tiếng Nhật, mong sẽ giúp ích cho các bạn đang học tiếng Nhật phát triển hơn để cớ thêm cơ hội nghề nghiệp.

Thông tin admin

Có thể bạn quan tâm

Bảng chữ cái tiếng Nhật

Rate this post Bảng chữ cái tiếng Nhật – kiến thức đầu tiên khi học …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.